Bài soạn các môn khối 1 - Tuần 35

 I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù. Bước đầu biết ngắt nghỉ dấu câu.

- Hiểu ND bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người. Cá heo nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển.

- Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK)

 II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK. Bảng viết sẵn bài đọc

 

doc 19 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 13/08/2018 Lượt xem 81Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài soạn các môn khối 1 - Tuần 35", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ïo ñöùc 
T. coâng 
Chaøo côø 
Anh hùng biển cả 
Anh hùng biển cả 
Thực hành kĩ năng.. 
Trưng bày sản phẩm..
20 phuùt
45 phuùt
40 phuùt
30 phuùt
25 phuùt
BA
1
2
3
Taäp ñoïc 
Taäp ñoïc 
Toaùn
TNXH 
Loài cá thông minh 
Loài cá thông minh 
Luyện tập chung 
Ôn tập : tự nhiên 
45 phuùt
40 phuùt
50 phuùt
25 phuùt
TÖ
1
2
3
Taäp vieát 
Chính taû 
Toaùn 
Viết chữ số : 09
Loài cá thông minh 
Luyện tập chung 
50 phuùt
50 phuùt
50 phuùt
NAÊM 
1
2
3
4
Taäp ñoïc 
Taäp ñoïc 
Toaùn 
TD
Òóo
Òóo
Luyện tập chung 
Tổng kết năm học 
45 phuùt
40 phuùt
50 phuùt
30 phuùt
SAÙU
1
2
3
4
Chính taû 
K.chuyeän 
Toaùn 
SHL
Òóo
Kiểm tra định kì II
Kiểm tra định kì II
Toång keát tuaàn 35
40 phuùt
60 phuùt
60 phuùt
20 phuùt
Thứ hai ngày 24 tháng 5 năm 20010
Tập đọc
ANH HÙNG BIỂN CẢ
 I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù. Bước đầu biết ngắt nghỉ dấu câu.
- Hiểu ND bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người. Cá heo nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển. 
- Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK)
 II.Đồ dùng dạy học: 
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK. Bảng viết sẵn bài đọc 
 III.Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1.KTBC : 
Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Người trồng na” và trả lời câu hỏi: Vì sao cụ già vẫn trồng na dù người hàng xóm đã can ngăn ?
Nhận xét KTBC.
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút đề bài ghi bảng.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc thông thả, rõ ràng, rành mạch). Tóm tắt nội dung bài:
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Giáo viên gạch chân các từ ngữ : Thật nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù.
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ: nhảy dù
Luyện đọc câu:
Cần luyện đọc kĩ các câu: 2, 5, 6 và câu 7, chú ý cách ngắt giọng, nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm.
Luyện đọc đoạn (theo 2 đoạn)
HD HS đọc ngắt nghỉ dấu câu
Đọc cả bài.
Ôn các vần ân, uân.
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần uân?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân?
Gọi học sinh đọc lại bài, 
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Cho HS đọc lại bài 
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm và trả lời các câu hỏi:
- Cá heo bơi giỏi như thế nào ?
- Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì ?
*Luyện nói:
Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài.
Giáo viên tổ chức cho từng nhóm 2, học sinh cùng trao đổi với nhau theo các câu hỏi trong SGK. Gọi học sinh nói trước lớp cho cả lớp cùng nghe.
Tuyên dương nhóm hoạt động tốt.
4.Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài đã học.
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới. Sưu tầm một số tranh ảnh cá heo.
4 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi:
Trồng na để con cháu ăn, con cháu nhớ công người trồng.
Nhắc lại.
Lắng nghe.
- HS yếu đọc các từ khó trên bảng.
Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp theo yêu cầu của giáo viên.
Luyện đọc diễn cảm các câu: 2, 5, 6 và câu 7, luyện ngắt nghỉ hơi khi gặp các dấu câu.
Đọc nối tiếp đoạn 
2 em, lớp đồng thanh.
Huân. 
Học sinh đọc câu mẫu trong SGK.
HS thi nói câu có vần uân, ân
1 HS đọc 
HS nối tiếp đọc lại bài 
Cá heo là tay bơi giỏi..
Canh gác bờ biển, dẫn thuyền 
HS nêu 
Rút kinh nghiệm 
..
ĐẠO ĐỨC 
 Thực hành kĩ năng cuối học kì II và cuối năm 
I Muïc tieâu
Kieán thöùc :Oân kieán thöùc ñaõ hoïc töø tuaàn 19 - 34
Kó naêng : Hs nhaän xeùt ñaùnh giaù haønh vi cuûa baûn thaân vaø nhöõng ngöôøi xung quanh theo chuaån möïc ñaõ hoïc.
Thaùi ñoä: giaùo duïc HS thaùi ñoä bieát töï troïng
II . Chuaån bò :
Noäi dung oân taäp
III . Caùc hoaït ñoäng :
Hoaït ñoäng GV
Hoaït ñoäng HS
1 .Oån ñònh 
2 . Baøi cuõ :
Lôùp tröôûng ñieàu khieån caùc baïn ra vaøo lôùp
Giöõ gìn traät töï lôùp hoïc giuùp ta ñieàu gì?
Nhaän xeùt baøi cuõ
 3 . Baøi môùi:
Tieát naøy caùc em oân laïi kieán thöùc ñaõ hoïc töø tuaàn 19- 34	
Hoaït ñoäng 1: 
* Gv treo tranh:
Với thầy cô giaoù em cần tỏ thaùi độ NTN? ?
- Kể về một bạn biết lễ pheùp vaâng lời thầy coâ giaùo? 
- Em haõy ñoïc 2 caâu thô ñaõ hoïc noùi sự lễ pheùp lôøi thaày coâ giaùo 
Em haõy keå veà gia ñình mình?
Em caûm thaáy theá naøo khi luoân coù moät maùi aám?
Nhaän xeùt
Hoaït ñoäng 2 : OÂân töø baøi 10 - 14
 Gv cho HS giô B : Ñ, S
- bạn 
- Khi đi bộ cần đi xaùt lề đường phía tay phải của mình ?
*Gv yeâu caàu Hs noùi neân hay khoâng neân
Xin loãi khi bò maéc loãi ?
Khi gaëp ngöôøi khaùc em caàn chaøo hoûi ? khi chia tay ngöôøi khaùc caàn taïm bieät ? 
Khoâng caàn baûo veä hoa vaø caây nôi coâng coäng ? 
Nhaän xeùt
4. Cuûng coá daën doø 
Nhaän xeùt tieát hoïc 
 Chuaån bò baøi sau 
HS traû lôøi 
Hs thaûo luaän
Ñaïi dieän nhoùm trình baøy
HS tỏ yù kiến của mình qua thẻ 
Ruùt kinh nghieäm ..
THỦ CÔNG 
Trưng baøy sản phẩm thực haønh của học sinh 
- GV cho HS trưng baøy từng sản phẩm từ đầu năm học đến nay 
- HS thuyết minh sản phẩm của mình .
- Nhận xeùt ñaùnh giaù töøng saûn phaåm 
..
Ruùt kinh nghieäm ..
Thứ ba ngày 25 tháng năm 2010
 Ò... Ó... O... 
I.Mục tiêu:
 - Học sinh đọc trơn cả bài Ò ó o.
- Phát âm đúng các từ ngữ : Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu. Bước đầu ngắt nghỉ giữ các dòng thơ, khổ thơ .
 - Hiểu được nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên, kết quả, chín tới 
II.Đồ dùng dạy học: 
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK. 
III.Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1.KTBC 
Gọi học sinh đọc bài: “Anh hùng biển cả” và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút đề bài ghi bảng.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài thơ lần 1 (nhịp điệu thơ nhanh, mạnh). Tóm tắt nội dung bài.
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu.
Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Luyện đọc câu:
Cho HS đọc 
HD HS ngắt nhỉ các dòng thơ
Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng trứng cuốc.”
Đoạn 2: Phần còn lại.
Thi đọc cả bài thơ.
* Ôn vần oăt, oăc:
Tìm tiếng trong bài có vần oăt?
Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc?
Gọi học sinh đọc lại bài
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Cho HS đọc lại bài 
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?
- Tiếng gà gáy làm muôn vật đổi thay thế nào ?
Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài thơ.
Thực hành luyện nói:
Đề tài: Nói về các con vật em biết.
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ, từng nhóm 2 học sinh kể lại, giới thiệu cho nhau nghe về các con vật nuôi trong nhà và các con vật theo tranh vẽ trong SGK.
Nhận xét luyện nói và uốn nắn, s.ửa sai.
5.Củng cố dặn dò 
Cho HS thi đọc lại bài 
Nhận xét Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới.
4 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Câu 1: Bơi nhanh vun vút như tên bắn.
Câu 2: Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.
Nhắc lại.
Lắng nghe.
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng.
HS yếu đọc
HS nối tiếp đọc 
2 học sinh đọc đoạn 1
2 học sinh đọc đoạn 2
2 học sinh thi đọc cả bài thơ.
Lớp đọc đồng thanh
Hoắt.
Đọc mẫu câu trong bài.
HS thi tìm câu có chứa tiếng mang vần oăt, oăc 
Oăt: Măng nhọn hoắt. 
Bà đi thoăn thoắt.
Oăc: người này lạ hoắc.
Bé ngoặc tay.
1 HS đọc 
HS nối tiếp đọc đoạn 
Gà gáy vào buổi sáng sớm là chính.
Tiếng gà gáy làm: 
quả na, buồng chuối chóng chín, hàng tre mọc măng nhanh hơn.
hạt đậu nảy mầm nhanh, bông lúa chóng chín, đàn sao chạy trốn, ông mặt trời nhô lên rữa mặt.
2 em đọc lại bài thơ.
Học sinh quan sát tranh và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.
Nhà tôi có nuôi con chó, đàn gà.
Nhà bạn nuôi những con vật nào ? (nuôi lợn, vịt, )
HS đọc 
Rút kinh nghiệm 
..
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
 I.Mục tiêu :
	- Biết đọc, viết, xác định vị trí của mỗi số trong một dãy các số đến 100.
	-Biết cộng trừ các số có đến 2 chữ số (không nhớ). Biết đặc điểm của số 0 trong phép cộng, phép trừ.
	-Giải toán có văn.
II. Chuẩn bị 
Bài 3 viết sẵn trên bảng phụ
II.Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1.KTBC: 
Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng lớp
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên yêu cầu học sinh căn cứ vào thứ tự của các số trong dãy số tự nhiên để viết số thích hợp vào từng ô trống.
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu cách đặt tính, cách tính và thực 
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm bài 
Bài 4: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt bài và giải.
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên cho học sinh thực hiện rồi gợi ý để học sinh nhận thấy số nào cộng hoặc trừ đi số 0 cũng bằng chính số đó.
4.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
Giải
Băng giấy còn lại có độ dài là:
75 – 25 = 50 (cm)
	Đáp số: 50 cm
Nhắc lại.
HS làm vào vở 2 HS lên bảng làm 
25, 26, 27
33, 34, 35, 36
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76
Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
 HS làm vào bảng con 3 HS lên bảng làm 
Cho học sinh thực hành vào vở 2 HSchữa bài trên bảng lớp.
	30	00
Các số được viết từ lớn đến bé :
	28, 54, 74, 76
Các số được viết từ bé đến lớn:
	76, 74, 54, 28
Tóm tắt:
	Có	: 34 con gà
	Bán đi	: 22 con gà
	Còn lại	: ? con gà
Giải:
Nhà em còn lại số gà là:
34 – 12 = 22 (con)
	Đáp số : 22 con gà
HS làm vào vở 2 HS nêu kết quả
0
	25 + = 25	 
0
	25 – = 25
Rút kinh nghiệm 
..
TN-XH:
ÔN TẬP TỰ NHIÊN
 I.Mục tiêu : 
 	-Hệ thống lại các kiến thức về tự nhiên
-Quan sát đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về cảnh thiên nhiên ở khu vực xung quanh trường học.
-Yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
 II.Đồ dùng dạy học:
-Các tranh ảnh giáo viên và học sinh sưu tầm được về chủ đề thiên nhiên.
 III.Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1.Ổn định :
2.KTBC: Hỏi tên bài.
Hãy kể các hiện tượng về thời tiết mà em biết ? Nêu cách ăn mặc thích hợp theo thời tiết?
Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
Giáo viên giới thiệu và ghi bảng đề bài.
Hoạt động 1 : Làm việc với các tranh ảnh hoạc vật thật về cây cối.
Mục đích: Học sinh nhớ lại tất cả các cây đã học
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi.
Chọn tất cả tranh ảnh của các cây rau, cây hoa dán vào tờ giấy do giáo viên phát cho mỗi tổ, các cây thật để lên bàn theo 2 nhóm cây (rau và hoa)
Tổ chức cho các em làm việc theo nhóm 8, dán, chỉ vào cây và nói cho nhau nghe.
Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh mang sản phẩm của nhóm mình lên bảng, đại diện nhóm lên chỉ và nói tên cây cho cả lớp cùng nghe.
Giáo viên tuyên dương nhóm đã sưu tầm được nhiều cây đặc biệt là các cây mới.
Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ảnh hoạc vật thật về động vật.
Mục đích: Học sinh nhớ lại các con vật và giới thiệu một số các con vật mới mà các em đã tìm hiểu được qua thực tế.
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi.
Chọn tất cả các tranh ảnh về các con vật dán vào tờ giấy do giáo viên phát cho mỗi tổ theo 2 nhóm (nhóm con vật có hại và nhóm con vật có ích). Tổ chức cho các em làm việc theo nhóm 8, dán, chỉ vào tranh và nói cho nhau nghe.
Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh mang sản phẩm của nhóm mình lên bảng, đại diện nhóm lên chỉ và nói tên con vật cho cả lớp cùng nghe, đặt các câu đố, bài thơ, bài hát về các con vật để đố các nhóm khác.
Giáo viên tuyên dương nhóm đã sưu tầm được nhiều con vật.
Hoạt động 3: Quan sát thời tiết.
MĐ: Học sinh nhớ lại các dấu hiệu về thời tiết đã học
Cách tiến hành:
 Giáo viên định hướng cho học sinh quan sát.
Quan sát xem có mây không ?
Có gió không ? gió nhẹ hay mạnh ?
Thời tiết hôm nay nóng hay rét ?
Có mưa hay có mặt trời không ?
4.Củng cố dăn dò: 
Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh học tốt.
Các hiện tượng về thời tiết đó là: nắng, mưa, gió, rét, nóng, 
Thời tiết nóng mặc áo quần mỏng cho mát. Thời tiết lạnh thường mặc áo ấm để bảo vệ sức khoẻ.
Học sinh nhắc lại.
Lắng nghe yêu cầu của giáo viên.
Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhóm 8, chọn tranh ảnh, dán và nói cho nhau nghe về các loại cây mà em biết.
Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực hiện trước lớp (chỉ vào tranh và nói cho mọi người cùng nghe.)
Lắng nghe yêu cầu của giáo viên.
Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhóm 8, chọn tranh ảnh, dán và nói cho nhau nghe về các con vật nào có hại, con vật nào có ích.
Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực hiện trước lớp (chỉ vào tranh và nói cho mọi người cùng nghe, nêu câu đố, giải câu đố, )
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
Rút kinh nghiệm 
..
Thứ tư ngày 26 tháng năm 2010
Tập viết:
VIẾT CÁC CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 4,5,6,7,,8,9
 I.Mục tiêu:
 - Biết viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ,6,,7,8,9
-Viết đúng các vần ân, uân, các từ ngữ: thân thiết, huân chương – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết.
 II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 3, 4,5,6,7,8 . Các vần và các từ ngữ 
 III.Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh. 
Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đề bài.
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết. Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ,6,,7,8,9
Tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc: ân, uân, thân thiết, huân chương.
* GV viết mẫu hướng dẫn viết chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5 ,6,7,8,9
*GV viết mẫu hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện:
* Cho HS viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp.
* Thu vở chấm một số em.
4.Củng cố dặn dò
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình viết các chữ số, vần và từ ngữ ứng dụng.
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra.
Nhắc lại.
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học.
Học sinh quan sát các chữ số trên bảng phụ 
Viết bảng con.
Viết bảng con.
HS viết vào vở
Rút kinh nghiệm 
..
Chính tả (Tập chép):
LOÀI CÁ THÔNG MINH
 I.Mục tiêu:
	- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài: Loài cá thông minh: 40 trong khoảng 15 -20 phút
	-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần uân hoặc ân, chữ g hoặc gh.
 - Bài tập 2,3
 II.Đồ dùng dạy học: 
-Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3.
 III.Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1.KTBC : 
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà chép lại bài lần trước.
Giáo viên đọc cho học sinh viết trên bảng lớp: Phương, reo lên
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh.
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi đề bài.
*Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Giáo viên đọc bài viết sẵn trên bảng từ.
- GV gạch chân những từ khó : làm xiếc, cứu sống.
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của học sinh.
* Thực hành bài viết (tập chép).
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu.
Giáo viên cho học sinh nhìn bảng và chép.
Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở.
Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết.
* Thu bài chấm 1 số em.
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Cho HS nêu yêu cầu của bài 
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
Cho HS làm bài 
5.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập.
Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài.
2 học sinh viết trên bảng, lớp viết vào bảng con
Học sinh nhắc lại.
1 học sinh đọc lại, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ.
. Học sinh viết vào bảng con 
Học sinh nhìn bảng từ viết bài chính tả vào vở chính tả.
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau.
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên.
Điền vần ân hoặc uân:
Điền chữ g hoặc gh
HS làm vào vở 2 HS lên bảng làm 
Rút kinh nghiệm 
..
Toán: 
LUYỆN TẬP CHUNG
 I.Mục tiêu : 
	-Biết đọc, viết, số liền trước hoặc số liền sau của một số.
	-Thực hiện phép cộng phép trừ các số có hai chữ số.
	-Giải được bài toán có văn.
 II.Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1.KTBC: 
Gọi học sinh chữa bài tập số 4, trên bảng lớp.
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách viết số liền trước, số liền sau 
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả nối tiếp theo bàn.
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu cách đặt tính, cách tính và thực hiện 
Bài 4: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt bài và giải.
4.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
1 học sinh giải bài 4 trên bảng lớp.
Giải:
Nhà em còn lại số gà là:
34 – 12 = 22 (con)
Đáp số : 22 con gà
Nhắc lại.
Muốn viết số liền trước của một số. Ta lấy số đã cho trừ đi 1.
Muốn viết số liền sau của một số. Ta lấy số đã cho cộng với 1.
Số liền trước số 35 là 34 (35 – 1 = 34)
Số liền trước số 42 là 41 (42 – 1 = 41)
HS làm vào vở 2 hs lên bảng làm 
HS làm vào vở HS nêu miệng 
Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái.	
HS làm vào bảng con 3 HS lên bảng làm 
HS làm vào vở 1 HS lên bảng làm 	: ? viên bi
Giải:
Số viên bi của Hà có tất cả là:
24 + 20 = 44 (viên)
	Đáp số : 44 viên bi.
Rút kinh nghiệm 
..
Thứ năm ngày 27 tháng năm 2010
TẬP ĐỌC 
Bài luyện tập ( 1 hoặc 2 ) 
I.Mục tiêu 
- HS đọc trơn cả bài lăng Bác, Gửi lời chào lớp 1 . Luyện đọc lưu loát các dòng thơ của bài Lăng Bác, Gửi lời chào lớp 1 .
-Hiểu nội dung bài: 
+Đi trên Quảng trương Ba Đình , em bé thấy nắng mùa thu vàng ,trời trong vắt như trong ngày lễ Tuyên bố Độc lập 
+ Chia tay lớp 1 cảm thấy lưu luyến với bao kỉ niệm thân yêu và cô giáo
-Tập chép bài chính tả quả sồi và làm bài tập điền vần ăn ,ăng ,điền r,d,hay gi
II Chuẩn bị 
Bảng phụ viết bài quả sồi 
III.Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV 
 Hoạt động của HS 
1.Ổn định 
2.Bài mới 
a. Lăng Bác và Gửi lời chào lớp 1 
-Cho HS đọc bài Lăng Bác và Gửi lời chào lớp 1 
GV rút ra nội dung bài 
b. Chép bài : Quả sồi
Cho HS đọc bài viết 
Cho HS viết bài
HD HD làm bài tập 
Cho HS làm bài 
*Thu bài chấm 
3. Củng cố dặn dò 
- Nhận xét tiết học 
- Chuẩn bị tiết kiểm tra 
- HS đọc bài nối tiếp theo câu 
- HS đọc nối tiếp theo đoạn 
- HS nhắc lại 
- HS đọc 
- HS làm vào vở 
- 2. Các từ có vần ăm là : năm ,ngắm .
- Các từ có vần ăng là :trăng
3. 
Rùa con đi chợ
 Rùa con đi chợ mùa xuân 
Mới đến cổng chợ bước chân sang hè
 Mua xong chợ đã vãn chiều 
Heo heo gió thổi cánh diều mùa thu 
Rút kinh nghiệm 
..
 TOAÙN 
 Luyện tập
I.Môc ®Ých, yªu cÇu
Biết viết, đọc đúng số dưới mỗi vạch của tia số 
Thực hiện được cộng trừ( không nhớ) các số trong phạm vi 100.
Đọc được giờ đúng trên đồng hồ , giải được toán có lời văn.
II.Chuẩn bị 
Bài 1 viết sẵn bảng phụ 
III. Các hoạt động:
1.æn ®Þnh 
2.KiÓm tra 
Cho HS nªu c¸c số từ 1 đến 100
3. Bµi míi 
Bµi 1: ViÕt sè
Bµi 2:
Khoanh vµo sè líp nhÊt.
Khoanh vµo sè bÐ nhÊt.
Bµi 3: §Æt tÝnh råi tÝnh
Bµi 4: §äc ®Ò vµ tãm t¾t.
Tãm t¾t
Cã : 48 trang
ViÕt hÕt: 22 trang
Cßn l¹i: . Trang
Bµi 5:
Em ®i häc lóc mÊy giê?
Em tËp móa lóc mÊy giê?
Em häc vÒ nhµ lóc mÊy giê?
4.Cñng cè, dÆn dß 
NhËn xÐt tiÕt häc 
¤n l¹i bµi chuÈn bÞ kiÓm tra.
HSnªu 
HS lµm vµo s¸ch
§äc l¹i
HS lµm vµo vë 1 HS lªn b¶ng lµm 
72, 69, 85, 47
50, 48, 61, 58
HS lµm b¶ng con3 HS lªn b¶ng lµm 
 35 73
+ -
 40 53
 75 20
HS lµm vµo nh¸p 1 HS lªn b¶ng lµm 
Bµi gi¶i
QuyÓn vë cßn l¹i sè trang lµ:
48 – 22 = 26 (trang)
 §/s: 26 trang
HS tr¶ lêi miÖng 
HS quan s¸t kim trªn mÆt ®ång hå.
Lóc 7 giê
Lóc 2 giê chiÒu
Lóc 5 giê.
Ruùt kinh nghieäm
THỂ DỤC 
TỔNG KẾT NĂM HỌC
GV nhận xét từng em trong quá trình học tập trong năm học. Công bố xếp loại từng em
Thứ sáu ngày 28 tháng 5 năm 2010
Chính tả (Nghe viết):
Ò...Ó...O
 I.Mục tiêu:.
	-HS nghe viết 13 dòng đầu bài thơ Ò ó o. 30 chữ trong khoảng 10 -15 phút.
	- Điền đúng vần oăt, oăc, chữ ng, ngh. Bài 2,3 (SGK)
 II.Đồ dùng dạy học: 
-Bảng phụ, bảng nam châm. Nội dung 13 dòng thơ đầu cần viết chính tả, và các bài tập 2 và 3.
 III.Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1.KTBC : 
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà chép lại bài lần trước.
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi đề bài “Ò ó o”.
3.Hướng dẫn học sinh nghe viết:
Học sinh đọc 13 dòng thơ đã được giáo viên chép trên bảng phụ.
Cho học sinh phát hiện những khó: Giục, tròn xoe, nhọn hoắt
Nhắc nhở các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày bài viết sao cho đẹp.
Giáo viên đọc cho học sinh viết 13 dòng thơ vào tập.
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi chính tả:
Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở.
Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết.
Thu bài chấm 1 số em.
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Học sinh nêu yêu cầu của các bài tập 
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn bài tập
 Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua giữa các nhóm. 
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn thơ cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập.
Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài.
Học sinh nhắc lại.
Học sinh đọc đoạn thơ trên bảng phụ. 
Học sinh vào bảng con
Học sinh nghe viết chính tả theo yêu cầu của giáo viên.
Học sinh dò lại bài viết của mình 
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên.
Bài tập 2: Điiền vần oăt, oăc.
Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh.
Giải 
Bài tập 2: khuya khoắt, hoặc
Bài tập 3: ngoài, nghiêng.
Rút kinh nghiệm 
..
Kể chuyện 
KIỂ

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 35 moi.doc