Bài soạn các môn học khối lớp 1 - Tuần 24

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: uân - uyên, mùa xuân - bóng chuyền.

- Đọc được từ và câu ứng dụng: uân - uyên, mùa xuân - bóng chuyền

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Em thích đọc truyện”.

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

 

doc 20 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 31/12/2018 Lượt xem 80Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài soạn các môn học khối lớp 1 - Tuần 24", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
a. Luyện đọc
- Hdẫn hs luyện đọc bài ở tiết 1
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Hdẫn hs luyện đọc bài
b. Hdẫn hs luyện viết vở
- Cho hs xem bài viết mẫu
- Hdẫn hs viết vào vở tập viết
- GV hdẫn, uốn nắn
- Chấm điểm – nhận xét
c. Luyện nói
- Cho hs xem tranh và trả lời câu hỏi
- Cho hs đọc tên chủ đề bài luyện nói
- Hdẫn hs trả lời câu hỏi
- Ycầu luyện nói trong cặp
- GV gọi các nhóm lên thực hành
- GV nhận xét – Khen ngợi
* Tổ chức cho hs thi tìm từ có vần vừa học
- Cho hs đọc bài trên bảng- trong SGK
4. Củng cố – Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs
- 3,4 HS đọc nối tiếp bài trong SGK
- HS trả lời
- HS đọc ĐT – CN nối tiếp
- HS ghép vần uân
- HS ghép xuân - Đọc
- Phân tích tiếng CN - ĐT
- HS đọc ĐT- CN nối tiếp
- HS đọc CN nối tiếp 6 hs
- HS đọc bài CN + p.tích
- HS so sánh điểm giống và khác nhau giữa 2 vần
- HS viết bảng con lần lượt
- HS đọc bài ĐT 1 lần
- HS luyện đọc bài ĐT- CN + phân tích
- HS đọc nối tiếp nhau
- Đọc bài trong SGK
- Đọc bài trên bảng lớp ĐT – CN 2 HS
- HS luyện đọc bài ở tiết 1 ĐT – CN – Tổ + ptích
- HS đọc ĐT- CN + ptích
- Đọc bài trong SGK
- HS viết vở
- HS xem tranh và trả lời câu hỏi
- Đọc tên bài bài luyện nói
- HS trả lời câu hỏi
- HS luyện trong cặp
- Từng cặp lên thực hành
- Gài bảng - đọc từ chứa vần uân, nêu nối tiếp từ chứa vần uyên.
Tiết 5: Toán
Tiết 97: LUYệN TậP ( trang 128 )
A- Mục tiêu:
	Giúp HS: 
- Củng cố về làm tính trừ (đặt tính và tính), trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100
- Củng cố về giải toán có lời văn.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập, bảng phụ
C- Các hoạt động dạy - học:
Hoạt Động dạy 
Hoạt động học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm BT
40 - 10 c 20; 20 - 0 c 50
- Gọi HS nhẩm kq: 60 - 20 = 
 80 - 30 =
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn làm BT:
Bài 1:
- Gọi HS đọc Y/c của bài
? Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm.
Bài 2:- Điền số thích hợp vào chỗ trống.
? Bài Y/c gì ?
HD: Đây là 1 dãy phép tính liên kết với nhau cần chú ý nhẩm cho kỹ để điền số vào c cho đúng.
- Gọi HS làm bài, GV gắn nội dung bài tập 2 lên bảng. 
- GV nhận xét, chữa bài.
- Cho cả lớp đọc lại kết qủa
Bài 3: 
- Gọi HS đọc Y/c
HD: Các em cần nhẩm các phép tính để tìm kq'
? Vì sao câu a lại điền S ?
KL: Khi phép tính có đơn vị đi kèm thì phải nhớ viết kèm vào kết quả cho đúng.
H: Vì sao câu c lại điền S.
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/c HS đặt câu hỏi để phân tích đề 
? Bài toán cho biết những gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
? Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta làm phép tính gì ?
? Muốn thực hiện được phép tính.
20 cộng với 1 chục trước hết ta phải làm gì ?
- Cho cả lớp làm bài vào vở.
- Gọi 1 HS lên bảng
Tóm tắt
Có: 20 cái bát
Thêm: 1 chục cái bát
Tất cả có: .........cái bát.
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 5: 
? Bài Y/c gì ?
- Cho HS làm bài
- Gọi 3HS đại diện cho 3 tổ lên thi
- GV KT, nhận xét và cho điểm.
3- Củng cố - Dặn dò:
H: Phép trừ nhẩm các số tròn chục giống phép tính nào mà các em đã học ?
H: Hãy giải thích rõ hơn = việc làm thực hiện nhẩm 80 - 30
- GV nhận xét chung giờ học
- Làm bài tập trong VBT
- Chuẩn bị trước bài Đ 98
- 2 HS lên bảng
- 2 HS nhẩm và nêu kq'
- Đặt tính rồi tính
- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
- HS làm vào vở, 3 HS lên bảng
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm; 1 HS lên bảng gắn số 
- HS đọc: 90 trừ 20 bằng 70..
- Đúng ghi đ, sai ghi s
- HS làm bài sau đó KT chéo 
- Vì KQ thiếu đơn vị đo cm
- Vì Kq đúng là 50.
- HS đọc
- HS nêu câu hỏi và trả lời 
- Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái
- Có tất cả bao nhiêu cái bát.
- Phép tính cộng
- Đổi 1 chục = 10
Bài giải:
1 chục = 10 cái bát 
Số bát nhà Lan có tất cả là:
20 + 10 = 30 (cái bát)
Đáp số: 30 cái bát
- Điền dấu +, - vào ô trống để được phép tính đúng 
- Các tổ cử đại diện lên thi
- Giống phép tính trừ trong phạm vi 10.
- Khi thực hiện 80 - 30 ta nhẩm 8 chục trừ đi 3 chục = 5 chục và 8 trừ 3 = 5
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ ba ngày2 tháng2 năm 2010
Tiết 1+ 2: Học vần
Bài 101: uât - uyêt
A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được: uât - uyêt, sản xuất, duyệt binh.
- Đọc được từ và câu ứng dụng: uât - uyêt, sản xuất, duyệt binh.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Đất nước tuyệt đẹp”.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.
C- Các hoạt động dạy – học
hoạt động dạy
hoạt động học
1.KTBC:
- Cho hs đọc bài 100 
2.Dạy học bài mới:
a, Dạy vần uât, uyêt.
* Vần uât:
- Cho hs xem tranh trong SGK
- Rút từ sản xuất.
? Tiếng xuât có âm và dấu gì đã học
- Rút vần uât - Ghi bảng.
- Hdẫn hs đọc.
- Hdẫn ghép tiếng xuât.
- Cho HS đt. ( Tương tự)
- Cho hs đọc ĐT bài CN- nối tiếp
- Cho hs so sánh : uân - uyên.
b, Hdẫn hs viết
- GV viết mẫu- hdẫn hs viết
- Ycầu hs viết bảng con
- GV nhận xét
- Cho hs đọc lại bài
c, Luyện đọc từ ứng dụng
- Hdẫn hs đọc bài
- GV nhận xét
- Gọi hs đọc bài CN nối tiếp
* Hdẫn hs đọc lại bài trong SGK
- Cho hs đọc bài trên bảng lớp
 Tiết 2
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc
- Hdẫn hs luyện đọc bài ở tiết 1
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Hdẫn hs luyện đọc bài
b. Hdẫn hs luyện viết vở
- Cho hs xem bài viết mẫu
- Hdẫn hs viết vào vở tập viết
- GV hdẫn, uốn nắn
- Chấm điểm – nhận xét
c. Luyện nói
- Cho hs xem tranh và trả lời câu hỏi
- Cho hs đọc tên chủ đề bài luyện nói
- Hdẫn hs trả lời câu hỏi
- Ycầu luyện nói trong cặp
- GV gọi các nhóm lên thực hành
- GV nhận xét – Khen ngợi
* Tổ chức cho hs thi tìm từ có vần vừa học
- Cho hs đọc bài trên bảng- trong SGK
4. Củng cố – Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs
- 3,4 HS đọc nối tiếp bài trong SGK
- HS trả lời
- HS đọc ĐT – CN nối tiếp
- HS ghép vần uât
- HS ghép xuât - Đọc
- Phân tích tiếng CN - ĐT
- HS đọc ĐT- CN nối tiếp
- HS đọc CN nối tiếp 6 hs
- HS đọc bài CN + p.tích
- HS so sánh điểm giống và khác nhau giữa 2 vần
- HS viết bảng con lần lượt
- HS đọc bài ĐT 1 lần
- HS luyện đọc bài ĐT- CN + phân tích
- HS đọc nối tiếp nhau
- Đọc bài trong SGK
- Đọc bài trên bảng lớp ĐT – CN 2 HS
- HS luyện đọc bài ở tiết 1 ĐT – CN – Tổ + ptích
- HS đọc ĐT- CN + ptích
- Đọc bài trong SGK
- HS viết vở
- HS xem tranh và trả lời câu hỏi
- Đọc tên bài bài luyện nói
- HS trả lời câu hỏi
- HS luyện trong cặp
- Từng cặp lên thực hành
- Gài bảng - đọc từ chứa vần uât, nêu nối tiếp từ chứa vần uyêt.
Tiết 5 : Luyện Tiếng việt
 Bài: Luyện đọc viết bài uất - uyết
I. Mục tiêu:
- Giúp HS luyện đọc, viết bài thành thạo bài : uất - uyết
- Viết đúng cỡ và mẫu chữ.
- Rèn ý thức giữ gìn vở sạch , chữ đẹp
II. Đồ dùng dạy học: 
Vở chữ mẫu.
II. III – Các hoạt động dạy học
hoạt động dạy
hoạt động học
1/ Luỵên đọc :
- HD HS đọc bài 
- Tổ chức cho hs thi đọc nhóm.
- HD HS thi đọc bài
- GV chỉnh sửa phát âm cho hs 
- Cho hs bình chọn những CN, N đọc bài tốt
2/ Luyện viết:
 - GV đọc một số từ cho hs viết
- Hdẫn hs viết một số từ có vần hs nêu
- GV đọc môt. số từ cho hs viết bảng con.
- GV nhận xét
- Ycầu hs viết vào vở
- GV qsát uốn nắn
- Chấm điểm một số bài nhận xét
3. Dặn dò
 - Dặn dò hs
 - Nhận xét tiết học
 - Chuẩn bị bài sau
- HS đọc bài ĐT
- Tổ – N- CN thi đọc bài
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
Tiết 6 : Luyện Toán
Bài: Củng cố về cộng các số tròn chục
I. Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về: Cộng các số tròn chục
- Làm thành thạo các bài tập
- Giáo dục hs say mê học toán
II. Đồ dùng dạy học: 
Nọi dung bài tập viết sẵn bảng
 III . Các hoạt động dạy học
hoạt động dạy
hoạt động học
1. Hdẫn luyện tập
Bài 1. Gọi hs đọc ycầu
- 2 hs đọc bài tập, lớp đọc thầm
- GV hdẫn hs tìm hiểu bài tập
- Hdẫn hs làm bài tập trên bảng và vở nháp
- GV và hs nhận xét, chữa bài
Bài2. Hdẫn hs dựa vào tóm tắt nêu bài toán
- Hdẫn hs làm bài
- Ycầu hs làm bài
- GV chấm điểm 1 số bài nhận xét
- HDẫn hs chữa bài tập
- GV và hs nhận xét
* Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò hs
- HS đọc
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở nháp
- HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán
- 1 hs lên bảng lớp làm vào vở
Thứ tư, ngày 3 tháng 2 năm 2010 
Tiết 1 : Tập viết
 Bài: Hoà bình , hí hoáy ...
A- Mục tiêu:
- Nắm được quy trình và cách viết các từ : Hoà bình , hí hoáy, 
 - Biết viết đúng cỡ, liền nét & chia đều k/c.
- Biết viết đúng & đẹp các từ trên.
- Rèn thói quen cầm bút, ngồi viết đúng quy định.
- Có ý thức giữ vở sạch đẹp & viết chữ đúng đẹp.
B- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn các chữ của bài viết.
C- Các hoạt động dạy học:
hoạt động dạy
hoạt động học
1-KTBC
- Cho HS viết bảng con theo tổ
 GV nhận xét
2 – Dạy bài mới
* Giới thiệu bài- Ghi bảng
- Cho hs đọc bài viết
- Giải nghĩa một số từ khó
- * Hdẫn hs viết chữ khó
? Chữ nào có độ cao 5 li
? Chữ nào có độ cao 3 li
? Các chữ còn lại cao mấy li
- GV viết mẫu hdẫn hs cách viết
- Ycầu hs viết bảng con
- GV nhận xét
3 – Hướng dẫn viết bài
- Cho hs xem bài viết mẫu
- Hdẫn hs viết bài
- GV qsát, uốn nắn
- Chấm điểm nhận xét
4 - Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học - Dặn dò hs
- HS viết bảng con
- Cho hs đọc bài ĐT- CN
- HS trả lời
- HS viết bảng con
- Xem bài viết mẫu
- Viết bài vào vở
Tiết 2: Toán
Tiết 95: Luyện tập
A- Mục tiêu:
- Rèn luyện KN Làm tính cộng (đặt tính và tính) cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 10
- Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng (thông qua các VD cụ thể)
- Rèn luyện kỹ năng giải toán.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Các thanh thẻ để ghi số gắn bảng.
C- Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I- Kiểm tra bài cũ:
- KT HS về tính cộng nhẩm các số hàng chục
- GV theo dõi, cho điểm.
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hướng dẫn làm BT
Bài 1:
- Gọi HS nêu nhiệm vụ.
Lưu ý HS: Đặt tính sao cho hàng chục thẳng cột với hàng chục, hàng đơn vị thẳng với hàng đơn vị.
- GV nhận xét và chữa bài.
Bài 2: 
- Bài Y/c gì ?
+ Lưu ý HS phần b, phải biết kq' phép tính kèm theo "chứng minh"
chữa bài:
Lưu ý: Củng cố cho HS t/c' giao hoán của phép cộng thông qua các VD cụ thể.
- GV chỉ vào phép tính 30 + 20 = 50
và 20+30=50
? Em có NX gì về các số trong phép tính này ?
? Vị trí cuả chúng ntn ?
? Kết quả của 2 phép tính ra sao ?
GVKL: Khi ta đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi .
Bài 3:
- Cho HS tự đọc bài toán, tự nêu T2 và làm bài
Chữa bài:
- Y/c HS đổi vở để KT chéo
- Cho HS chữa miệng
Bài 4: 
Bài Y/c gì ?
GVHD:
? 60 + 20 = ?
Y/c HS nêu cách nhẩm
Vậy có thể nối ntn ?
Vậy các em phải nhẩm kết qủa của các phép tính đó rồi mới nối cho chính xác.
- GV ghi ND bài 4 lên bảng
- Gọi HS NX và chữa bài
3- Củng cố bài:
+ Trò chơi tiếp sức "tính nhẩm nhanh"
- GV NX và tổng kết trò chơi 
- NX chung giờ học
- Đặt tính rồi tính 
- HS làm bài
3 HS lên bảng mỗi em làm 1 cột
Tính nhẩm
- HS làm bài
- 3 HS lên bảng chữa
- Các số giống nhau 
- Vị trí thay đổi
- Đều bằng nhau.
- 1 vài HS nhắc lại
- HS làm bài.
- HS đổi vở KT
- 1 HS nêu
- Nối (theo mẫu)
- Bằng 80
- Nối phép tính 60 + 20 với số 80 là kết quả của phép tính đó.
HS làm bài
- 1 HS lên bảng làm
- HS chơi thi giữa các tổ .
- HS nghe và ghi nhớ.
Tiết 3+4: Học vần
Bài 102: uynh - uych
A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được: uynh - uych ; phụ huuynh - ngã huỵch.
- Đọc được từ và câu ứng dụng: uynh - uych ; phụ huuynh - ngã huỵch.
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề “ Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang”.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.
C- Các hoạt động dạy – học
hoạt động dạy
hoạt động học
1.KTBC:
- Cho hs đọc bài 100 
2.Dạy học bài mới:
a, Dạy vần uynh - uych
* Vần uynh:
- Cho hs xem tranh trong SGK
- Rút từ phụ huynh.
? Tiếng huynh có âm và dấu gì đã học
- Rút vần huynh - Ghi bảng.
- Hdẫn hs đọc.
- Hdẫn ghép tiếng huynh.
- Cho HS đt. ( Tương tự)
- Cho hs đọc ĐT bài CN- nối tiếp
- Cho hs so sánh : uuynh - uych.
b, Hdẫn hs viết
- GV viết mẫu- hdẫn hs viết
- Ycầu hs viết bảng con
- GV nhận xét
- Cho hs đọc lại bài
c, Luyện đọc từ ứng dụng
- Hdẫn hs đọc bài
- GV nhận xét
- Gọi hs đọc bài CN nối tiếp
* Hdẫn hs đọc lại bài trong SGK
- Cho hs đọc bài trên bảng lớp
 Tiết 2
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc
- Hdẫn hs luyện đọc bài ở tiết 1
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Hdẫn hs luyện đọc bài
b. Hdẫn hs luyện viết vở
- Cho hs xem bài viết mẫu
- Hdẫn hs viết vào vở tập viết
- GV hdẫn, uốn nắn
- Chấm điểm – nhận xét.
c. Luyện nói
- Cho hs xem tranh và trả lời câu hỏi
- Cho hs đọc tên chủ đề bài luyện nói
- Hdẫn hs trả lời câu hỏi
- Ycầu luyện nói trong cặp
- GV gọi các nhóm lên thực hành
- GV nhận xét – Khen ngợi
* Tổ chức cho hs thi tìm từ có vần vừa học
- Cho hs đọc bài trên bảng- trong SGK
4. Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò hs.
- 3,4 HS đọc nối tiếp bài trong SGK
- HS trả lời
- HS đọc ĐT – CN nối tiếp
- HS ghép vần uynh
- HS ghép huynh - Đọc
- Phân tích tiếng CN - ĐT
- HS đọc ĐT- CN nối tiếp
- HS đọc CN nối tiếp 6 hs
- HS đọc bài CN + p.tích
- HS so sánh điểm giống và khác nhau giữa 2 vần
- HS viết bảng con lần lượt
- HS đọc bài ĐT 1 lần
- HS luyện đọc bài ĐT- CN + phân tích
- HS đọc nối tiếp nhau
- Đọc bài trong SGK
- Đọc bài trên bảng lớp ĐT – CN 2 HS
- HS luyện đọc bài ở tiết 1 ĐT – CN – Tổ + ptích
- HS đọc ĐT- CN + ptích
- Đọc bài trong SGK
- HS viết vở
- HS xem tranh và trả lời câu hỏi
- Đọc tên bài bài luyện nói
- HS trả lời câu hỏi
- HS luyện trong cặp
- Từng cặp lên thực hành
- Gài bảng - đọc từ chứa vần uynh, nêu nối tiếp từ chứa vần uych.
Tiết 5 : Luyện Tiếng việt
 Bài: Luyện đọc viết bài uynh - uych
I. Mục tiêu:
- Giúp HS luyện đọc, viết bài thành thạo bài : uynh - uych
- Viết đúng cỡ và mẫu chữ.
- Rèn ý thức giữ gìn vở sạch , chữ đẹp
II. Đồ dùng dạy học: 
Vở chữ mẫu.
II. III – Các hoạt động dạy học
hoạt động dạy
hoạt động học
1/ Luỵên đọc :
- HD HS đọc bài 
- Tổ chức cho hs thi đọc nhóm.
- HD HS thi đọc bài
- GV chỉnh sửa phát âm cho hs 
- Cho hs bình chọn những CN, N đọc bài tốt
2/ Luyện viết:
 - GV đọc một số từ cho hs viết
- Hdẫn hs viết một số từ có vần hs nêu
- GV đọc môt. số từ cho hs viết bảng con.
- GV nhận xét
- Ycầu hs viết vào vở
- GV qsát uốn nắn
- Chấm điểm một số bài nhận xét
3. Dặn dò
 - Dặn dò hs
 - Nhận xét tiết học
 - Chuẩn bị bài sau
- HS đọc bài ĐT
- Tổ – N- CN thi đọc bài
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
Tiết 6 : Luyện Toán
Bài: Củng cố về cộng các số tròn chục
I. Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về: cộng các số tròn chụp
- Làm thành thạo các bài tập
- Giáo dục hs say mê học toán
II. Đồ dùng dạy học: 
Nội dung bài tập viết sẵn bảng
 III . Các hoạt động dạy học
hoạt động dạy
hoạt động học
 Hdẫn luyện tập
Bài 1. Gọi hs đọc ycầu
- 2 hs đọc bài tập, lớp đọc thầm
- GV hdẫn hs tìm hiểu bài tập
- Hdẫn hs làm bài tập trên bảng và vở nháp
- GV và hs nhận xét, chữa bài
Bài2. Hdẫn hs dựa vào tóm tắt nêu bài toán
- Hdẫn hs làm bài
- Ycầu hs làm bài
- GV chấm điểm 1 số bài nhận xét
- HDẫn hs chữa bài tập
- GV và hs nhận xét
* Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò hs
- HS đọc
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở nháp
- HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán
- 1 hs lên bảng lớp làm vào vở
Thứ năm, ngày 4 tháng 5 năm 2010
Tiết1 + 2 : Học vần 
 Bài 103 : ôn tập
I. Mục tiêu:
	- Học sinh đọc đúng các vần đã học từ bài 98 đến bài 103 và các từ chứa các vần nói trên.
	- Biết đọc đúng các từ và câu có chứa các vần trong bài.
	- Nghe hiểucâu chuyện"Truyện kể mãi không hết"; Và truyện " Anh Bảng Tin" kể được một đoạn theo tranh minh hoạ.
II. Đồ dùng dạy học:
	- Bảng ôn:
	- Tranh minh họa truyện kể "Chú gà trống khôn ngoan"; và truyện "Anh Bảng Tin"
III. Các hoạt động dạy học:
hoạt động dạy
hoạt động học
I Kiểm tra bài cũ:
_ Cho hs đọc bài 102 nối tiếp
 Nhận xét
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
- Cho HS nêu các âm đã học trong tuần
- Gắn bảng ôn cho HS KT
2- Ôn tập:
a- Các âm vừa học
- Cho HS chỉ bảng ôn và đọc các âm vừa học trong tuần.
- GV chỉ trong bảng ôn không theo TT cho HS đọc.
- GV đọc âm.
b- Ghép chữ và đánh vần tiếng 
- Hdẫn hs đọc các tiếng ghép ở cột dọc ghép với ở dòng ngang 
- GV ghi bảng và cho HS đọc
+ Tương tự cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở dòng ngang rồi cho HS đọc.
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS.
C- Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS nhìn bảng đọc các từ ứng dụng kết hợp phân tích một số từ- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Giúp HS giải nghĩa một số từ 
d- Tập viết từ ứng dụng:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi và uốn nắn.
d- Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài 1 lần.
 Trò chơi chuyển tiết
 Tiết 2
3, Luyện tập:
a- Luyện đọc
- Cho hs đọc lại bài tiết 1
-* Đọc câu ứng dụng
- Hdẫn hs luyện đọc câu ứng dụng
b- Luyện viết vở
- Cho xem bài viết mẫu
- Hdẫn hs viết bài
- Chấm bài nhận xét
c- Kể chuyện: Chú gà trống khôn ngoan
- GV kể chuyện kết hợp tranh minh hoạ
- Ycầu hs tập kể trong nhóm
- Gọi đại diện nhóm thi kể nối tiếp
- Gọi hs thi kể cả câu chuyện không nhìn tranh.
* Kể chuyện: "Anh Bảng Tin"
- GV kể chuyện kết hợp tranh minh hoạ
- Ycầu hs tập kể trong nhóm
- Gọi đại diện nhóm thi kể nối tiếp
- Gọi hs thi kể cả câu chuyện không nhìn tranh.
- Bình chọn bạn kể hay
IV. Củng cố dặn dò:
Cho hs đọc lại bài
Dặn dò hs
- 3 HS đọc
- HS nêu 
- HS KT xem đã đủ chưa.
- 2 HS đọc.
- HS đọc CN, nhóm, lớp.
- HS lên chỉ chữ.
- HS chỉ chữ
- HS đọc
- HS đọc ĐT- CN
- HS đọc (CN, nhóm, lớp).
- viết bảng con
- Đọc bài trên bảng, trong SGK
.
- HS luyện đọc bài tiết 1
 ĐT- CN tổ ptích cấu tạo
- HS đọc câu ứng dụng ĐT- CN ptích cấu tạo
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
 - Viết bài
- HS lắng nghe và xem tranh
- HS tập kể trong nhóm
- Thi kể.
- HS tập kể trong nhóm
- Thi kể.
Tiết 5 : Luyện Tiếng việt
 Bài: Luyện đọc viết bài ôn tập
I. Mục tiêu:
- Giúp HS luyện đọc, viết bài thành thạo bài : ôn tập
- Viết đúng cỡ và mẫu chữ.
- Rèn ý thức giữ gìn vở sạch , chữ đẹp
II. Đồ dùng dạy học: 
Vở chữ mẫu.
II. III – Các hoạt động dạy học:
hoạt động dạy
hoạt động học
1/ Luỵên đọc :
- HD HS đọc bài 
- Tổ chức cho hs thi đọc nhóm.
- HD HS thi đọc bài
- GV chỉnh sửa phát âm cho hs 
- Cho hs bình chọn những CN, N đọc bài tốt
2/ Luyện viết:
 - GV đọc một số từ cho hs viết
- Hdẫn hs viết một số từ có vần hs nêu
- GV đọc môt. số từ cho hs viết bảng con.
- GV nhận xét
- Ycầu hs viết vào vở
- GV qsát uốn nắn
- Chấm điểm một số bài nhận xét
3. Dặn dò : - Dặn dò hs
 - Nhận xét tiết học
 - Chuẩn bị bài sau
- HS đọc bài ĐT
- Tổ – N- CN thi đọc bài
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
	Thứ sáu, ngày 5 tháng 2 năm 2010
Tiết 1: 	 Toán: 
Tiết 96: Trừ các số tròn chục
A- Mục tiêu:
	- HS biết làm tính trừ 2 số tròn chục trong phạm vi 100. Đặt tính, thực hiện phép tính.
	- Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép tính trừ các số tròn trục trong phạm vi 100.
	- Củng cố về giải toán có lời văn.
B- Đồ dùng dạy - học:
	- Bảng gài, que tính, đồ dùng phục vụ trò chơi:
C- Các hoạt động dạy - Học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Giới thiệu phép trừ các số tròn chục.
a- Bước 1: Giới thiệu phép trừ 50 - 20 = 30
- Y/c HS lấy 5 chục que tính đồng thời GV gài 5 chục que tính lên bảng gài.
? Em đã lấy được bao nhiêu que tính ?
- Y/c HS tách ra 2 chục que tính đồng thời GV rút hàng trên gắn xuống hàng dưới hai chục que tính.
? Các em vừa tách ra bao nhiêu que tính ?
? Sau khi tách ra 20 que tính thì còn lại bao nhiêu que tính ?
? Em làm như thế nào để biết điều đó ?
H: Hãy đọc lại phép tính cho cô ?
b- Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật tính.
 + Hướng dẫn cách đặt tính viết.
 + Dựa vào cách đặt tính cộng các số tròn chục mời HS lên bảng đặt tính trừ, nêu miệng cách tính
- Gọi HS đặt tính 
 50 0 trừ 0 bằng 0 viết 0
 20 5 trừ 2 bằng 3 viết 3
 30
Vậy 50 - 20 = 30
- Y/c HS nêu cách tính của 1 vài phép tính
- GV nhận xét và cho điểm.
3- Luyện tập:
Bài 1: 
Hướng dẫn làm bảng con:
Bài 2: 
Bước 1: Hướng dẫn làm bảng con:.
- GV đưa phép tính: 50 - 30 và hỏi 
H: Bạn nào có thể nêu kq' mà không cần đặt tính?
- GV HD cách tính nhẩm ?
- 50 còn gọi là gì ?
- 30 còn gọi là gì ?
- 5 chục trừ 3 chục bằng mấy chục ?
- vậy 50 - 30 bằng bao nhiêu ?
- GV cho HS nhắc lại 50 trừ 30 bằng 20.
Bài 3: 
- Gọi 1 HS đọc đề bài 
? Bài toán cho biết những gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
? Muốn biết có tất cả bao nhiêu cái kẹo ta làm ntn ?
- Gọi HS lên bảng T2 và giải 
Tóm tắt
 Có : 30 cái kẹo
 Thêm : 10 cái kẹo
 Có tất cả :. Cái kẹo ?
Bài4:
- Y/c HS nêu Y/c ?
- Y/c HS nêu cách tính và làm BT ?
4- Củng cố bài:
+ Trò chơi: Xì điện 
- Nhận xét chung giờ học:
- HS lấy 5 chục que tính
- 50 que tính
- 20 que tính
- 30 que tính
- Đếm, trừ
- 50 - 20 = 30 
-1 HS lên bảng đặt tính.
+ Mỗi tổ làm một phép tinh.
+ Ba HS lên bảng.
- HS nêu.
- HS nêu cách nhẩm và kq'
 5 chục
- 3 chục
- Lấy 5 trừ 3 = 2
- 50 - 30 = 20
- Có 30 cái kẹo, thêm 10 cái 
- có tất cả bao nhiêu cái kẹo
- Cách tính cộng 
- HS làm vở, 1 HS lên bảng.
Bài giải:
 Số kẹo An có là:
 30 + 10 = 40 (cái kẹo)
	 Đ/s: 30 cái kẹo
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
- Tính kq' của phép tính trừ, sau đó so sánh 2 số với nhau
- HS chơi theo HD
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 3 : Tập viết
 Bài: Tàu thuỷ, giấy pơ-luya, tuần lễ...
A- Mục tiêu:
- Nắm được quy trình và cách viết các từ : Tàu thuỷ, giấy pơ-luya, tuần lễ...
 - Biết viết đúng cỡ, liền nét & chia đều k/c.
- Biết viết đúng & đẹp các từ trên.
- Rèn thói quen cầm bút, ngồi viết đúng quy định.
- Có ý thức giữ vở sạch đẹp & viết chữ đúng đẹp.
B- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn các chữ của bài viết.
C- Các hoạt động dạy học:
hoạt động dạy
hoạt động học
1-KTBC
- Cho HS viết bảng con theo tổ
 GV nhận xét
2 – Dạy bài mới
* Giới thiệu bài- Ghi bảng
- Cho hs đọc bài viết
- Giải nghĩa một số từ khó
- * Hdẫn hs viết chữ khó
? Chữ nào có độ cao 5 li
? Chữ nào có độ cao 3 li
? Các chữ còn lại cao mấy li
- GV viết mẫu hdẫn hs cách viết
- Ycầu hs viết bảng con
- GV nhận xét
3 – Hướng dẫn viết bài
- Cho hs xe

Tài liệu đính kèm:

  • docCopy of TUAN 24.doc